Deutsch B1

7 / 12

tiền tiết kiệm

danh từ · giống cái (die)

Câu ví dụ

  • Ich habe meine Ersparnisse auf einem Bankkonto.

    Tôi giữ tiền tiết kiệm trong tài khoản ngân hàng.

  • Ich habe alle meine Ersparnisse für den Urlaub ausgegeben.

    Tôi đã tiêu hết tiền tiết kiệm cho kỳ nghỉ.