Deutsch B1

7 / 12

đơn thuốc

danh từ · giống trung (das)

Câu ví dụ

  • Der Arzt hat mir ein Rezept ausgestellt.

    Bác sĩ đã viết cho tôi một đơn thuốc.

  • Ohne Rezept kann ich dieses Medikament nicht kaufen.

    Không có đơn thuốc thì tôi không mua được thuốc này.