Deutsch B1

12 / 12

cuộc khám bệnh

danh từ · giống cái (die)

Câu ví dụ

  • Morgen habe ich eine Blutuntersuchung.

    Ngày mai tôi có xét nghiệm máu.

  • Der Arzt hat zusätzliche Untersuchungen angeordnet.

    Bác sĩ đã chỉ định thêm các xét nghiệm.