Deutsch B1

6 / 12

món ăn

danh từ · giống trung (das)

Câu ví dụ

  • Das ist mein Lieblingsgericht.

    Đây là món ăn tôi thích nhất.

  • Als Hauptgericht habe ich Fisch bestellt.

    Món chính tôi gọi cá.