Deutsch B1

2 / 12

thực đơn

danh từ · giống cái (die)

Câu ví dụ

  • Die Speisekarte, bitte.

    Cho tôi xin thực đơn.

  • Auf der Speisekarte stehen viele vegetarische Gerichte.

    Trong thực đơn có nhiều món chay.