Deutsch B1

5 / 12

quyển sách

danh từ · giống trung (das)

Câu ví dụ

  • Ich lese gerade ein sehr interessantes Buch.

    Bây giờ tôi đang đọc một quyển sách rất thú vị.

  • Ich habe mein Geschichtsbuch vergessen.

    Tôi quên quyển sách lịch sử.