Deutsch B1

2 / 12

giáo viên

danh từ · giống đực (der)

Câu ví dụ

  • Unser Mathelehrer ist sehr nett.

    Thầy dạy toán của chúng tôi rất tử tế.

  • Der Lehrer hat uns Hausaufgaben aufgegeben.

    Giáo viên đã giao bài tập về nhà cho chúng tôi.