Deutsch B1

11 / 12

con gà mái

danh từ · giống trung (das)

Câu ví dụ

  • Das Huhn hat ein Ei gelegt.

    Con gà mái đã đẻ một quả trứng.

  • Oma hält Hühner auf dem Land.

    Bà nuôi gà ở quê.