Deutsch B1

7 / 12

con thỏ

danh từ · giống trung (das)

Câu ví dụ

  • Die Kinder haben ein Kaninchen zu Hause.

    Bọn trẻ có một con thỏ ở nhà.

  • Das Kaninchen hat eine Karotte gefressen.

    Con thỏ đang ăn một củ cà rốt.