Deutsch B1

12 / 12

nhiệt độ

danh từ · giống cái (die)

Câu ví dụ

  • Die Temperatur ist unter null gefallen.

    Nhiệt độ đã xuống dưới không độ.

  • Heute beträgt die Temperatur zwanzig Grad.

    Hôm nay nhiệt độ là hai mươi độ.