Deutsch B1

6 / 12

đám mây

danh từ · giống cái (die)

Câu ví dụ

  • Am Himmel ist eine kleine Wolke.

    Trên bầu trời có một đám mây nhỏ.

  • Dunkle Wolken kündigen Regen an.

    Mây đen báo hiệu trời sắp mưa.