Deutsch B1

5 / 12

cuộc họp

danh từ · giống cái (die)

Câu ví dụ

  • Wir haben um zehn Uhr morgens eine Besprechung.

    Chúng tôi có một cuộc họp lúc mười giờ sáng.

  • Die Besprechung dauerte zwei Stunden.

    Cuộc họp kéo dài hai tiếng.