Deutsch B1

4 / 12

đồng nghiệp

danh từ · giống đực (der)

Câu ví dụ

  • Mein Kollege von der Arbeit hat mir bei dem Projekt geholfen.

    Một đồng nghiệp ở chỗ làm đã giúp tôi với dự án.

  • Ich gehe mit einem Kollegen zum Mittagessen.

    Tôi đi ăn trưa với một đồng nghiệp.