Deutsch B1

7 / 12

lương

danh từ · giống trung (das)

Câu ví dụ

  • Ich bekomme mein Gehalt am Ende des Monats.

    Tôi nhận lương vào cuối tháng.

  • Der Chef hat mir ein höheres Gehalt versprochen.

    Sếp đã hứa tăng lương cho tôi.