Deutsch B1

3 / 12

giỏ mua hàng

danh từ · giống đực (der)

Câu ví dụ

  • Für einen kleinen Einkauf reicht ein Einkaufskorb.

    Mua ít đồ thì một cái giỏ là đủ.

  • Ich habe Butter und Käse in den Einkaufskorb gelegt.

    Tôi bỏ bơ và phô mai vào giỏ.