Deutsch B1

2 / 12

bơ

danh từ · giống cái (die)

Câu ví dụ

  • Die Butter ist im Kühlschrank.

    Bơ ở trong tủ lạnh.

  • Ich brate die Eier in Butter.

    Tôi rán trứng bằng bơ.