Deutsch B1

11 / 12

cà phê

danh từ · giống đực (der)

Câu ví dụ

  • Morgens trinke ich schwarzen Kaffee.

    Buổi sáng tôi uống cà phê đen.

  • Möchtest du einen Kaffee?

    Bạn có muốn một tách cà phê không?