Deutsch B1

3 / 12

chân

danh từ · giống trung (das)

Câu ví dụ

  • Nach dem Laufen tun mir die Beine weh.

    Sau khi chạy bộ chân tôi đau.

  • Er hat sich am Bein verletzt.

    Anh ấy bị thương ở chân.