Deutsch B1

10 / 12

bếp nấu

danh từ · giống đực (der)

Câu ví dụ

  • Lass den Topf auf dem Herd stehen.

    Cứ để cái nồi trên bếp.

  • Wir haben einen neuen Gasherd.

    Chúng tôi có một cái bếp ga mới.