Deutsch B1

11 / 12

huy chương

danh từ · giống cái (die)

Câu ví dụ

  • Sie hat bei der Olympiade eine goldene Medaille gewonnen.

    Cô ấy đã giành huy chương vàng tại Thế vận hội.

  • Diese Medaille ist sehr wertvoll.

    Chiếc huy chương này rất quý giá.