Deutsch B1

10 / 12

ngân hàng

danh từ · giống cái (die)

Câu ví dụ

  • Ich habe ein Konto bei der Bank eröffnet.

    Tôi đã mở tài khoản ở ngân hàng.

  • Die Bank ist am Sonntag geschlossen.

    Chủ nhật ngân hàng đóng cửa.