Deutsch B1

3 / 12

quảng trường

danh từ · giống đực (der)

Câu ví dụ

  • Auf dem Platz findet ein Jahrmarkt statt.

    Trên quảng trường đang có một hội chợ.

  • Treffen wir uns auf dem Hauptplatz.

    Chúng ta gặp nhau ở quảng trường chính nhé.