Deutsch B1

4 / 12

màn hình

danh từ · giống đực (der)

Câu ví dụ

  • Der Bildschirm meines Handys ist gesprungen.

    Màn hình điện thoại của tôi bị nứt.

  • Schau nicht so lange auf den Bildschirm.

    Đừng nhìn màn hình lâu như vậy.