Deutsch B1

10 / 12

sân bay

danh từ · giống đực (der)

Câu ví dụ

  • Das Flugzeug startet um sechs Uhr vom Flughafen.

    Máy bay cất cánh từ sân bay lúc sáu giờ.

  • Zum Flughafen sind wir mit dem Taxi gefahren.

    Chúng tôi đi taxi ra sân bay.