Deutsch B1

12 / 12

ngày mai

trạng từ

Câu ví dụ

  • Morgen habe ich eine wichtige Deutschprüfung.

    Ngày mai tôi có một kỳ thi tiếng Đức quan trọng.

  • Bis morgen früh!

    Hẹn gặp lại sáng mai!