Deutsch B1

7 / 12

đồng hồ

danh từ · giống cái (die)

Câu ví dụ

  • Die Uhr an der Wand geht ein bisschen nach.

    Chiếc đồng hồ trên tường chạy chậm một chút.

  • Die alte Uhr schlug zwölf.

    Chiếc đồng hồ cũ điểm mười hai tiếng.