Deutsch B1

10 / 12

chồng

danh từ · giống đực (der)

Câu ví dụ

  • Ihr Ehemann arbeitet im Ausland.

    Chồng cô ấy làm việc ở nước ngoài.

  • Mein Ehemann kocht gut.

    Chồng tôi nấu ăn ngon.